Bảng giá

 Bảng giá dịch vụ Nha khoa sài gòn Bs Quang TPHCM mới nhất

 

 

Bảng giá Nha khoa Sài Gòn Bs Quang TPHCM - bảng giá dịch vụ 2019 bao gồm: bảng giá niềng răng, bảng giá răng sứ, implant nha khoa sài gòn bs Quang TPHCM....

Nôi dung:

1. Bảng giá nha chu

2. Bảng giá tẩy trắng răng

3. Bảng giá nhổ răng

4. Bảng giá trám răng

5. Bảng giá chữa tủy răng

6. Bảng giá trồng răng

6.1. Bảng giá trồng răng sứ cố định

6.2. Bảng giá trồng răng tháo lắp

7. Bảng giá các dịch vụ trồng răng khác

8. Bảng giá tiểu phẫu

9.Bảng giá cấy ghép implant

10.Bảng giá răng sứ trên implant

11. Bảng giá trồng răng implant 

12. Bảng giá ghép xương, ghép nướu

13. Bảng giá niềng răng

14.1 Bảng giá niềng răng trẻ dưới 12 tuổi

14.2 Bảng giá nha khoa điều trị cười hở lợi

14.3 Bảng giá răng trẻ em

14.4 Đính kim cương

14.5 Bảng giá xử lý cấp cứu

14.6 Bảng giá nha khoa thủ thuật bổ sung

 

Bảng giá nha khoa sài gòn bs quang tphcm

Để hiểu rõ hơn về bảng giá của từng dịch vụ nha khoa Sài gòn bs Quang, mời các bạn xem bảng giá nha khoa dưới đây.

Giá cấy ghép implant và bảng giá dịch vụ nha khoa  đi kèm trong cấy ghép implant có khác nhau tùy loại implant, để hiểu rõ hơn tại sao bảng giá   khác  nhau về những dịch vụ nha khoa trong trồng răng implant nên xem tiếp bài viết 

Nên xem tiếp bài viết: Trồng răng bằng cấy ghép implant giá bao nhiêu

* Giá cấy ghép implant bao nhiêu ở TPHCM

BẢNG GIÁ NHA KHOA - DỊCH VỤ

Bảng giá dịch vụ nha khoa sài gòn bs quang
STT

 DỊCH VỤ

ĐƠN VỊ TÍNHĐƠN GIÁ  VNĐ
1Giá khám và tư vấn.Bảng giá sẽ miễn phí cho bn khám tại nha khoa sài gòn bs quangMiễn phí
2X quang quanh chóp Kỹ Thuật Số (Digital X.Ray)
1 phim30.000/ Phim
3X quang toàn cảnh Kỹ Thuật Số (Panorex)1 phim200.000/ Phim
4CT cone beam1 phim500.000/ Phim

BẢNG GIÁ NHA KHOA -  NHA CHU

1Lấy cao răng(ít vôi)2 hàm150.000 VNĐ
2Lấy cao  răng (vôi nhiều)2 hàm200.000 VNĐ
3Gía Nạo túi viêm nha chu ( theo số răng ).1 răng300.000 VNĐ
4Giá điều trị viêm nha chu _cấp 1( xử lý mặt gốc răng).Bảng giá này có thể giảm giá nếu xử lý nhiều răng tại nha khoa1 răng300.000 VNĐ
5Điều chỉnh nướu đơn giản1 răng300.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA -  TẨY TRẮNG RĂNG

Bảng giá nha khoa tẩy trắng răng
1Giá Tẩy trắng răng bằng hệ thống PHILIPS ZOOM WHITE SPEED tặng 2 ống thuốc tẩy & cặp máng tẩy để tăng cường tẩy tại nhà2 hàm2.500.000VNĐ
2Giá Tẩy trắng răng nhanh tại phòng khám, tặng thêm 2 ống thuốc tẩy và cặp máng tẩy để tăng cường tẩy tại nhà2 hàm2.000.000 VNĐ
3Giá Tẩy trắng răng tại nhà với 1 cặp máng tẩy + 4 ống thuốc tẩy2 hàm1.500.000 VNĐ
4Giá Tẩy trắng răng tại nhà với 1 cặp máng tẩy và 6 ống thuốc tẩy.2 hàm1.700.000 VNĐ
5Thuốc tẩy mua lẻ từng ống1 ống300.000 VNĐ
6Làm máng tẩy trắng răng (1 cặp )1 cặp500.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - NHỔ RĂNG

1Giá Nhổ răng sữa (chích tê)1 răng150.000 VNĐ
2Nhổ răng 1 chân: r1,2,31 răng300.000 VNĐ
3Giá Nhổ răng nhiều chân r4, r51 răng400.000 VNĐ
4Giá Nhổ răng nhiều chân r6, r71 răng500.000 VNĐ
5Nhổ răng sữa (bôi tê)1 răng50.000 VNĐ
6Giá Nhổ răng khôn (Mọc thẳng)1 răng600.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - TRÁM RĂNG

1Trám răng sữa1 răng150.000 VNĐ
2Trám bít hố rãnh1 răng150.000 VNĐ
3Trám răng Sealant phòng ngừa1 răng150.000 VNĐ
4Trám răng (Hàn răng) bằng Fuji1 răng150.000 VNĐ
5Trám cổ răng1 răng200.000 VNĐ
6Giá tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite,Bảng giá có thể giảm giá cho những bn đã đến với nha khoa sài gòn trước đây1 răng500.000 VNĐ
7Đắp mặt răng thẩm mỹ bằng composite1 răng600.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - CHỮA TUỶ RĂNG

1Điều trị tủy lại R1_2_31 răng1100.000 VNĐ
2Điều trị tủy lại R4_51 răng1300.000 VNĐ
3Điều trị tủy lại R6-71 răng1500.000 VNĐ
4Che tủy Dycal (Răng trẻ em)1 răng200.000 VNĐ
5Giá Chốt kim loại, miễn phí ->Bảng giá = 0/chốt kim loại  khi khách hàng trồng răng tại nha khoa sài gòn bs quang1 răng500.000 VNĐ
6Điều trị tủy vĩnh viễn r1,2,3,1 răng600.000 VNĐ
7Điều trị tủy R1_2_3 ( Trẻ em )1 răng500.000 VNĐ
8Điều trị tủy R4_5 ( Trẻ em )1 răng500.000 VNĐ
9Lấybuồng tủy răng trẻ em1 răng500.000 VNĐ
10Điều trị tủy răng vĩnh viễn r4,51 răng700.000 VNĐ
11Chốt sợi không kim loại1 răng600.000 VNĐ
12Điều trị tủy r6,71 răng800.000 VNĐ
13Răng số 81 răng900.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - TRỒNG RĂNG SỨ CỐ ĐỊNH

bảng giá nha khoa sài gòn bs quang- răng sứ
1Răng sứ Ziconia1 răng5.000.000 VNĐ
2Răng (Mão) sứ Diamond HT Showbiz1 răng10.000.000 VNĐ
3Răng sứ kim loại Ni-Cr,1 răng1200.000 VNĐ
4Răng kim loại Au-Pd, giảm giá điều trị tủy(nếu có) trên bảng giá nha khoa khi quý khách bọc răng sứ tại nha khoa bs quang1 răng15.000.000 VNĐ
5Răng sứ titan1 răng2.000.000 VNĐ
6Răng kim loại Cr-Co1 răng2500.000 VNĐ
7Trồng răng nanh,Khểnh,Ma cà rồng Titan1 răng2500.000 VNĐ
8Giá (Mão) toàn sứ Zirconia/ CAD/CAM1 răng5000.000 VNĐ
9Răng sứ cercon1 răng5.000.000 VNĐ
10Răng sứ EmaxCAD1 răng7.000.000 VNĐ
11Răng (Mão) sứ Diamond1 răng5000.000 VNĐ
12Mặt dán sứ Veneer (Ziconia)1 răng5000.000 VNĐ
13Trồng răng nanh,Khểnh,Ma cà rồng sứ Ziconia/Cercon1 răng5000.000 VNĐ
14Trồng răng nanh,Ma cà rồng Diamond1 răng7.000.000 VNĐ
15Mặt dán sứ Veneer IPS E.max1 răng8000.000 VNĐ
16Trồng răng nanh,Ma cà rồng Veneer1 răng8000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - TRỒNG RĂNG THÁO LẮP

1Răng sứ tháo lắp1 răng1.200.000 VNĐ
2Lưới lót chống gãy toàn hàm1 hàm1.000.000 VNĐ
3Hàm giả toàn hàm trên + Hàm dưới(bao gồm răng VietNam)2 hàm10000.000 VNĐ
4Hàm giả toàn hàm dưới (Bao gồm răng Composite)1 hàm10000.000 VNĐ
5Hàm giả toàn hàm trên + Hàm giả toàn hàm dưới (Bao gồm răng Justy/Vita)2 hàm18.000.000 VNĐ
6Hàm giả toàn hàm trên + hàm dưới (Bao gồm răng Composite)2 hàm18.000.000 VNĐ
7Răng nhựa tháo lắp răng VN1 răng500.000 VNĐ
8Trồng răng dưới 3 răng tính thêm chi phí 1 nền hàm1 hàm300.000 VNĐ
9Răng justy, Vita, Răng nhựa Mỹ1 răng700.000 VNĐ
10Vá hàm gãy vỡ1 hàm500.000 VNĐ
12Lưới lót chống gãy bán hàm1 hàm1000.000 VNĐ
13Hàm giả toàn hàm trên (Bao gồm răng ViệtNam)1 hàm6000.000 VNĐ
14Răng Composite1 răng800.000 VNĐ
15Hàm giả toàn hàm dưới (Bao gồm răng VietNam)1 hàm7000.000 VNĐ
16Hàm giả toàn hàm trên (Bao gồm răng Justy/Vita)1 hàm9.000.000 VNĐ
17Hàm giả toàn hàm dưới (Bao gồm răng Justy/vita)1 hàm9.000.000 VNĐ
18Hàm giả toàn hàm trên (Bao gồm răng Composite)1 hàm9.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - CÁC DỊCH VỤ TRỒNG RĂNG KHÁC

bảng giá nha khoa 1
1 Giá đính đá vào răng (đá quý của phòng khám), chỉ tính bảng giá công gắn bs tại nha khoa và giá chi phí chất gắn nếu khách có sẵn đá, giảm giá khi gắn nhiều răng1 viên1.000.000 VNĐ
2Mặt dán sứ Diamond1 răng10.000.000 VNĐ
3Tháo, cắt mão, cầu răng sứ cũ làm lại răng sứ mới1 răng100.000 VNĐ
4Mặt dán sứ Diamond HT Showbiz1 răng12.000.000 VNĐ
5Inlay/Onlay Au-Pd1 răng12.000.000 VNĐ
6Inlay/Onlay Composite1 răng1500.000 VNĐ
7Inlay/Onlay Ni-Cr1 răng1500.000 VNĐ
8Răng tạm ép nhựa trong thời gian chờ có răng sứ1 răng300.000 VNĐ
9Tháo mão/Cầu răng1 răng200.000 VNĐ
10Inlay/Onlay Cr-Co1 răng2500.000 VNĐ
11Gắn lại mão răng sứ1 răng300.000 VNĐ
12Răng (Mão) toàn sứ Ziconia/Ceron1 răng4.000.000 VNĐ
13Đính kim cương,đá vào răng (Kim cương,đá của khách)1 răng400.000 VNĐ
14Inlay/Onlay sứ Ziconia/Emax1 răng5.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - TIỂU PHẪU

1Tiểu phẫu răng khôn,Răng khó độ I1 răng1500.000 VNĐ
2Điều chỉnh nướu và xương1 răng1500.000 VNĐ
3Tiểu phẫu răng khôn, răng khó độ II1 răng1800.000 VNĐ
4Phẫu thuật cắt chóp răng1 răng1000.000 VNĐ
5Phẫu thuật bộc lộ giúp răng mọc có mở xương1 răng1000.000 VNĐ
6Phẫu thuật gọt xương thẩm mỹ1 ca2000.000 VNĐ
7Tiểu phẫu răng khôn, Răng khó độ III1 răng2000.000 VNĐ
8Tiểu phẫu răng khôn, Răng khó độ IV1 răng2500.000 VNĐ
9Cắt chóp + trám ngược bằng MTA1 răng2500.000 VNĐ
10Tiểu phẫu điều chỉnh sống hàm, lồi rắn đơn giản1 răng3.000.000 VNĐ
11Rạch, dẫn lưu abces1 răng500.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - CẤY GHÉP IMPLANT

bảng giá nha khoa sài gòn bs quang tphcm implant
1Trụ Implant - Titan (Hàn Quốc)1 trụ12.000.000 VNĐ
2Trụ Implant (SpiralTech USA,Nobel USA, Biotem, YES HÀN QUỐC)1 trụ12.000.000 VNĐ
3Trụ Implant - Premium (Mỹ - Hàn Quốc)1 trụ18.000.000 VNĐ
4Trụ Implant - Platium (Cao cấp Mỹ - Đức)1 trụ25.000.000 VNĐ
5Abument (SpiralTech USA,Nobel USA,Biotem, YES HÀN QUỐC)1 răng4.000.000 VNĐ
6Abument Titan1 răng5.000.000 VNĐ
7Abument Premium1 răng6.000.000 VNĐ
8Abument Platium1 răng7.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

bảng giá nha khoa sài gòn bs quang tphcm - răng sứ implant
1 Răng Tạm trên implant1 răng400.000 VNĐ
2 Răng sứ kim loại Ni-Cr1 răng1.400.000 VNĐ
3 Răng sứ Titan1 răng2.000.000 VNĐ
4Răng sứ kim loại Cr-Co1 răng4.000.000 VNĐ
5 Răng sứ Zirconia1 răng4.000.000 VNĐ
6 Răng sứ  Cercon1 răng5.000.000 VNĐ
7 Răng sứ Paladium1 răng6.000.000 VNĐ
8 Răng sứ IPS E.Max1 răng8.000.000 VNĐ
9 Răng sứ - Diamond1 răng8.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - TRỒNG RĂNG IMPLANT

1Implant - All-on-6 Biotem1 hàm160.000.000 VNĐ
2Implant - All-on-4 Nobel1 hàm180.000.000 VNĐ
3Implant - All-on-4 SpiralTech USA1 hàm180.000.000 VNĐ
4Implant - All-on-6 Nobel1 hàm240.000.000 VNĐ
5Implant - All-on-6 SpiralTech USA1 răng240.000.000 VNĐ
6Implant - Phụ thu phục hình trên implant nơi khác1 răng1.000.000 VNĐ

BẢNG GIA NHA KHOA - GHÉP XƯƠNG ,GHÉP NƯỚU

1Implant - Ghép xương khối tự thân1 vị trí15.000.000 VNĐ
2Implant - Nong xương1 vị trí12.000.000 VNĐ
3Implant - Nâng xoang hở1 vị trí12.000.000 VNĐ
4Implant - Ghép nướu1 vị trí10.000.000 VNĐ
5Implant - Tháo Implant1 răng2.000.000 VNĐ
6Màng xương Collagen1 vị trí4.000.000 VNĐ
7Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant1 răng200.000 VNĐ
8Implant - Ghép xương bột1 vị trí10.000.000 VNĐ
9Màng xương Titan1 vị trí6.000.000 VNĐ
10Implant - Nâng xoang kín1 vị trí12.000.000 VNĐ
11Implant - Ghép xương khối đồng chủng1 vị trí12.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - NIỀNG RĂNG

bảng giá nha khoa sài gòn bs quang tphcm - niềng răng
1Chỉnh nha - Tiền phục hình1 ca10.000.000 VNĐ
2Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito1 ca100.000.000 VNĐ
3Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito (phức tạp)1 ca120.000.000 VNĐ
4Niềng răng trong suốt / Không mắc cài Invisalign-cấp 2 (14-35 cặp khay)1 ca124300.000 VNĐ
5Niềng răng trong suốt / Không mắc cài Invisalign-cấp 3 (35 cặp khay)1 ca146900.000 VNĐ
6Chỉnh nha - 1 hàm mắc cài kim loại1 hàm15.000.000 VNĐ
7Chỉnh nha - 1 hàm mắc cài sứ1 hàm30.000.000 VNĐ
8Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn1 ca35.000.000 VNĐ
9Niềng răng mắc cài kim loại có khóa1 ca35.000.000 VNĐ
10Niềng răng mắc cài sứ chuẩn1 ca60.000.000 VNĐ
11Niềng răng mắc cài sứ có khóa1 ca60.000.000 VNĐ
12Niềng răng trong suốt / Không mắc cài Invisalign-cấp 1 (14 cặp khay)1 ca79100.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - NIỀNG RĂNG TRẺ DƯỚI 12 TUỔI

1Khí cụ 2x4. Sắp lại đều răng trên và dưới khi bé có dấu hiểu mọc Thưa, Lệch, Hô1 cái10.000.000 VNĐ
2 Giá khí cụ nới rộng Quad-helix / wilson, Bảng giá bao gồm giá chi phí bs nha khoa tái khám và giá khí cụ1 cái6.000.000 VNĐ
3Khí cụ nới rộng Hawley: Cung hàm hẹp đẩy rộng ra tháo lắp1 cái8.000.000 VNĐ
4Khí cụ Twinblock. chỉnh xương - hàm trên hoặc hàm dưới (dấu hiệu móm) kích thích hàm dưới đưa ra1 cái10.000.000 VNĐ
5Khí cụ Headgear. Dấu hiệu răng hàm hô hoặc móm đẩy lùi hàm trên1 cái10.000.000 VNĐ
6Chỉnh nha - Khí cụ Forsus: Đẩy hàm dưới ra phía trước đối với bé sắp hết tăng tưởng xương1 cái10.000.000 VNĐ
7Mặt phẳng nghiêng: Trẻ con bị cắn ngược 1-2 răng phía trước1 cái5.000.000 VNĐ
8Dây cung duy trì sau chỉnh nha1 cái2.000.000 VNĐ
9Khí cụ duy trì sau chỉnh nha Clear Retainer1 cái1500.000 VNĐ
10Khí cụ duy trì sau chỉnh nha Hawley1 cái3.000.000 VNĐ
11Khí cụ giữ khoảng cho răng vĩnh viễn mọc1 cái3.000.000 VNĐ
12Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ1 cái3.000.000 VNĐ
13Chỉnh nha - Tháo mắc cài (điều trị nơi khác)1 trường hợp1.000.000 VNĐ
14Chỉnh nha - Tháo khí cụ duy trì (Điều trị nơi khác)1 trường hợp1000.000 VNĐ
15Chỉnh nha - Điều trị lẻ(đang điều trị nơi khác)1 trường hợp500.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI

1Cười Hở Lợi - Gummy Smile :Cắt nướu (Không dời xương ổ)10.000.000 VNĐ
2Làm hồng nướu răng toàn hàm1 hàm12.000.000 VNĐ
3Cười hở lợi do cơ - Điều trị bằng chất làm đầy1 ca15.000.000 VNĐ
4Cười Hở Lợi - Gummy Smile: cắt nướu + dời xương ổ1 ca15.000.000 VNĐ
5Làm hồng nướu răng đơn lẻ1 răng1500.000 VNĐ
6Cười Hở Lợi - Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP1 ca25.000.000 VNĐ
7Cười Hở Lợi - Gummy Smile : cắt bán phần cơ nâng môi trên1 ca30.000.000 VNĐ
8Cười Hở Lợi - Gummy Smile : Di chuyển xương hàm trên1 ca90.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - RĂNG TRẺ EM

1Nhổ răng sữa chích tê1 răng150.000 VNĐ
2Trám phòng ngừa1 răng150.000 VNĐ
3Trám răng sữa1 răng150.000 VNĐ
4Cạo vôi đánh bóng cho trẻ em1 ca150.000 VNĐ
5Nhổ răng sữa lung lay1 răng50.000 VNĐ
6Điều trị tủy răng trẻ em (răng trước)1 răng500.000 VNĐ
7Điều trị tủy răng trẻ em (răng sau)1 răng600.000 VNĐ

ĐÍNH KIM CƯƠNG

1Đá nha khoa1 viên1.000.000 VNĐ
2Kim cương Sl1 viên3.000.000 VNĐ
3Kim cương VS21 viên5.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - XỬ LÝ CẤP CỨU

1Cố định hàm bằng kẽm1.000 VNĐ
2Giá Nắn chỉnh XOR bằng kẽm, bảng giá bao gồm giá kẽm buộc và giá thủ thuật bs nha khoa1.000 VNĐ
3Khâu VT phần mềm nông < 5cm không thiếu hổng tổ chức1.000 VNĐ
4Cầm máu khâu chỉ1.000 VNĐ
5Tiểu phẩu lấy xương hoại tử1.000 VNĐ
6Rạch abcess (nông)1.000 VNĐ
7Cố định tạm thời gãy xương bằng kẽm1.000 VNĐ
8Nắn khớp thái dương hàm1.000 VNĐ
9Khâu VT phần mềm sâu < 5cm không thiếu hổng tổ chức1500.000 VNĐ
10Tiểu phẩu lấy xương hoại tử kèm khâu vết thương1500.000 VNĐ
11Cắt đường dò1500.000 VNĐ
12Rạch abcess (sâu) có đặt drain dẫn lưu1500.000 VNĐ
13Cắm lại răng + cố định răng1.000.000 VNĐ
14Cố định hàm bằng cung (1 hàm)2000.000 VNĐ
15Cắm lại răng + cố định 1 hàm2000.000 VNĐ
16Khâu VT phần mềm nông < 5cm có thiếu hổng tổ chức2000.000 VNĐ
17Khâu VT phần mềm nông > 5cm không thiếu hổng tổ chức2000.000 VNĐ
18Nhét mè che mũi trước2000.000 VNĐ
19Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm2500.000 VNĐ
20Khâu VT phần mềm nông > 5cm có thiếu hổng tổ chức2500.000 VNĐ
21Khâu VT phần mềm sâu < 5cm có thiếu hổng tổ chức2500.000 VNĐ
22Khâu VT phần mềm sâu > 5cm không thiếu hổng tổ chức2500.000 VNĐ
23Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm3000.000 VNĐ
24Cố định hàm bằng cung (2 hàm)3000.000 VNĐ
25Cắm lại răng + cố định 2 hàm3000.000 VNĐ
26Nhét mè che mũi sau3000.000 VNĐ
27Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm3500.000 VNĐ
28Cầm máu tại chỗ500.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - THỦ THUẬT BỔ SUNG

1Bấm gai xương hàm (1-2 vị trí)1.000.000 VNĐ
2Tiểu phẫu cắt niêm mạc tăng sinh1.000.000 VNĐ
3Sinh thiết phần mềm (tê)1500.000 VNĐ
4Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây tê).Bảng giá gồm giá thuốc tê và chi phí thủ thuật bs nha khoa1500.000 VNĐ
5Tiểu phẫu khâu lộn bao nang1500.000 VNĐ
6PT lấy răng ngầm (1 răng)2500.000 VNĐ
7PT lấy răng ngầm (2 răng)5000.000 VNĐ
8Bấm gai xương hàm (có khâu niêm mạc > 2 vị trí)2.000.000 VNĐ
9PT lấy răng ngầm (3 răng)20.000.000 VNĐ
10PT lấy răng ngầm (4 răng)22400.000 VNĐ
11Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê3.000.000 VNĐ
12Tiểu phẫu cắt thắng lưỡi3.000.000 VNĐ
13Tiểu phẫu cắt thắng môi3.000.000 VNĐ
14Tiểu phẫu cắt thắng má3.000.000 VNĐ
Nha khoa sài gòn Bs Quang

............................................................................

Liên hệ tư vấn cấy ghép implant, bọc răng sứ

Nha khoa Sài gòn Bs Quang tại tp hồ chí minh -Google Maps

Địa chỉ : 280B Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân phú, TP HCM

Điện thoại: 028 62675096,0938008866, 0939598639, 0908826321

E-mail: [email protected]

E-mail: [email protected]

Website:www.nhakhoabsquang.com

cấy ghép implant ở tại tphcm

Tư vấn dán răng sứ

Tư vấn dán veneer răng sứ, Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0938008866 - 0908826321 - 0939598639

Chuyên mục

Liên hệ